gousse
danh từ giống cái (f)
/ɡus/ giọng máy của trình duyệt
gousse nghĩa là quả dâu, ánh.
Nghĩa của gousse
Danh từ · giống cái
- Thông tục Quả dâu.
- Ánh (củ tỏi...).
- Gousse d'ailánh tỏi
Dạng từ của gousse
Đi với mạo từ: une gousse · la gousse
| Số nhiều | gousses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gousse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legume; clove (of garlic); lesbian
Câu hỏi thường gặp
gousse nghĩa là gì?
gousse (danh từ) nghĩa là quả dâu, ánh.
gousse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gousse (giọng Pháp chuẩn): /ɡus/.
gousse là giống đực hay giống cái?
gousse là danh từ giống cái (dùng với une, la).