gourou
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡu.ʁu/ giọng máy của trình duyệt
gourou nghĩa là thầy tinh thần.
Nghĩa của gourou
Danh từ · giống đực
- Thầy tinh thần.
Dạng từ của gourou
Đi với mạo từ: un gourou · le gourou
| Số nhiều | gourous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guru
Câu hỏi thường gặp
gourou nghĩa là gì?
gourou (danh từ) nghĩa là thầy tinh thần.
gourou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gourou (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.ʁu/.
gourou là giống đực hay giống cái?
gourou là danh từ giống đực (dùng với un, le).