Dân tiếng Pháp là gì?
"dân" trong tiếng Pháp là habitant (danh từ), populaire (tính từ).
habitant Danh từ · cả hai giống
/a.bi.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân.
- Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.
- Une ville de 100000 habitants một thành phố 100000 dân
populaire Tính từ
/pɔ.py.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được lòng dân; nổi tiếng.
- Mesure populaire biện pháp được lòng dân
- Auteur populaire tác giả nổi tiếng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân tiếng Pháp là gì?
"dân" trong tiếng Pháp là habitant (danh từ), populaire (tính từ).