Dao tiếng Pháp là gì?
"dao" trong tiếng Pháp là couteau (danh từ).
couteau Danh từ · giống đực
/ku.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dao.
- Il manque un couteau. Thiếu một con dao.
- Il aiguisait un couteau. Anh ấy lúc đó đang mài dao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dao tiếng Pháp là gì?
"dao" trong tiếng Pháp là couteau (danh từ).