Dân chủ hoá tiếng Pháp là gì?
"dân chủ hoá" trong tiếng Pháp là démocratisation (danh từ), démocratiser (ngoại động từ).
démocratisation Danh từ · giống cái
/de.mɔ.kʁa.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dân chủ hóa.
Xem đầy đủ từ "démocratisation": giống, cách chia, thành ngữ →
démocratiser Ngoại động từ
/de.mɔ.kʁa.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ hóa.
- Démocratiser la science dân chủ hóa nền khoa học
- Démocratiser un pays dân chủ hóa một nước
Câu hỏi thường gặp
Dân chủ hoá tiếng Pháp là gì?
"dân chủ hoá" trong tiếng Pháp là démocratisation (danh từ), démocratiser (ngoại động từ).