Du dương tiếng Pháp là gì?
"du dương" trong tiếng Pháp là harmonieux (tính từ), mélodieux (tính từ).
harmonieux Tính từ
/aʁ.mɔ.njø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Êm tai, du dương.
- Musique harmonieuse nhạc du dương
- Voix harmonieuse giọng nói êm tai
mélodieux Tính từ
/me.lɔ.djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Du dương, êm tai.
- Le chant mélodieux du rossignol tiếng hót du dương của chim sơn ca
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "du dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Du dương tiếng Pháp là gì?
"du dương" trong tiếng Pháp là harmonieux (tính từ), mélodieux (tính từ).