Dì tiếng Pháp là gì?
"dì" trong tiếng Pháp là tante (danh từ), tata (danh từ).
tante Danh từ · giống cái
/tɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, dì, thím mợ, bác gái.
- Le vase qu'elle a cassé est à ma tante. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.
- Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
tata Danh từ · giống cái
/ta.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dì tiếng Pháp là gì?
"dì" trong tiếng Pháp là tante (danh từ), tata (danh từ).