tata
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.ta/ giọng máy của trình duyệt
tata nghĩa là cô, dì, kẻ đồng dâm nam.
Nghĩa của tata
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ nhi đồng Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
- Thông tục Kẻ đồng dâm nam.
Dạng từ của tata
Đi với mạo từ: une tata · la tata
| Số nhiều | tatas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auntie (aunt); auntie (woman of an older generation than oneself); nanny; homosexual (man); faggot, fag (US); poof (UK); queen
- Danh từ imbecile, idiot, wanker, dickhead
- Danh từ a wave goodbye
- Thán từ goodbye
- Thán từ thank you
- Danh từ tata, tata somba (historical West African fortification); enclosure resembling such a fortification
Câu hỏi thường gặp
tata nghĩa là gì?
tata (danh từ) nghĩa là cô, dì, kẻ đồng dâm nam.
tata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tata (giọng Pháp chuẩn): /ta.ta/.
tata là giống đực hay giống cái?
tata là danh từ giống cái (dùng với une, la).