Diễn viên tiếng Pháp là gì?
"diễn viên" trong tiếng Pháp là acteur (danh từ).
acteur Danh từ · cả hai giống
/ak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên.
- La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
- Acteur de théâtre/de cinéma diễn viên kịch nghệ/điện ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diễn viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Diễn viên tiếng Pháp là gì?
"diễn viên" trong tiếng Pháp là acteur (danh từ).