Giấy tiếng Pháp là gì?
"giấy" trong tiếng Pháp là papier (danh từ), certificat (danh từ).
papier Danh từ · giống đực
/pa.pje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy.
- Le papier absorbe l'huile. Giấy thì hút dầu.
- Le papier absorbe l'eau. Giấy thấm nước.
certificat Danh từ · giống đực
/sɛʁ.ti.fi.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận, chứng chỉ, giấy.
- Certificat de scolarité chứng chỉ học tập
- Certificat de mariage giấy hôn thú
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy tiếng Pháp là gì?
"giấy" trong tiếng Pháp là papier (danh từ), certificat (danh từ).