Giấy chứng nhận tiếng Pháp là gì?
"giấy chứng nhận" trong tiếng Pháp là certificat (danh từ).
certificat Danh từ · giống đực
/sɛʁ.ti.fi.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận, chứng chỉ, giấy.
- Certificat de scolarité chứng chỉ học tập
- Certificat de mariage giấy hôn thú
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy chứng nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy chứng nhận tiếng Pháp là gì?
"giấy chứng nhận" trong tiếng Pháp là certificat (danh từ).