Giọt tiếng Pháp là gì?
"giọt" trong tiếng Pháp là goutte (danh từ), larme (danh từ).
goutte Danh từ · giống cái
/ɡut/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt.
- Il n'y a plus une goutte d'eau. Chẳng còn sót giọt nước nào.
- Il ne reste plus une goutte d'eau. Chẳng còn sót giọt nước nào.
larme Danh từ · giống cái
/laʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọt tiếng Pháp là gì?
"giọt" trong tiếng Pháp là goutte (danh từ), larme (danh từ).