emboutissage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bu.ti.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
emboutissage nghĩa là sự rập, sự giọt.
Nghĩa của emboutissage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự rập; sự giọt.
Dạng từ của emboutissage
Đi với mạo từ: un emboutissage · l'emboutissage
| Số nhiều | emboutissages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emboutissage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stamping
Câu hỏi thường gặp
emboutissage nghĩa là gì?
emboutissage (danh từ) nghĩa là sự rập, sự giọt.
emboutissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emboutissage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.ti.saʒ/.
emboutissage là giống đực hay giống cái?
emboutissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).