emboîtage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bwa.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
emboîtage nghĩa là sự đóng hộp, sự cho vào hộp, hộp, bao.
Nghĩa của emboîtage
Danh từ · giống đực
- Sự đóng hộp, sự cho vào hộp.
- Emboîtage de bonbonssự đóng hộp kẹo
- Hộp, bao.
- Bìa phù (của loại sách xuất bản đẹp).
Dạng từ của emboîtage
Đi với mạo từ: un emboîtage · l'emboîtage
| Số nhiều | emboîtages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emboîtage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
emboîtage nghĩa là gì?
emboîtage (danh từ) nghĩa là sự đóng hộp, sự cho vào hộp, hộp, bao.
emboîtage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emboîtage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bwa.taʒ/.
emboîtage là giống đực hay giống cái?
emboîtage là danh từ giống đực (dùng với un, le).