emboîtement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bwat.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
emboîtement nghĩa là sự lồng vào nhau.
Nghĩa của emboîtement
Danh từ · giống đực
- Sự lồng vào nhau.
Dạng từ của emboîtement
Đi với mạo từ: un emboîtement · l'emboîtement
| Số nhiều | emboîtements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emboîtement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interlocking, stacking
Câu hỏi thường gặp
emboîtement nghĩa là gì?
emboîtement (danh từ) nghĩa là sự lồng vào nhau.
emboîtement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emboîtement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bwat.mɑ̃/.
emboîtement là giống đực hay giống cái?
emboîtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).