Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 61
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 61/83
- thích cho
- thích du lịch
- thích hơn
- thích hơn hết
- thích hợp
- thích quá
- thích thể thao
- thích ve vãn
- thích đi xa
- thích đáng
- thím
- thím mợ
- thính giác
- thính giả
- thò lò nước mũi
- thóc
- thói hư tật xấu
- thói quen
- thóp
- thô
- thô bạo
- thô lỗ
- thôi
- thôi miên
- thôi việc
- thôn xã
- thông
- thông báo
- thông cáo
- thông cảm
- thông linh luận
- thông lượng
- thông lộ
- thông minh
- thông rụng lá
- thông số
- thông thái
- thông thường
- thông thạo
- thông tin
- thông tuệ
- thông tư
- thông với
- thông điệp
- thõng xuống
- thù
- thù máu
- thù nghịch
- thù địch
- thùng
- thùng kíp
- thùng nhào bột
- thùng ong
- thùng rác
- thùng rượu
- thùng tonneau
- thùng tròn
- thùng tôn nô
- thùng tưới
- thú
- thú có túi
- thú lông nhím
- thú mỏ vịt
- thú nhận
- thú nuôi
- thú săn
- thú tiêu khiển
- thú vui
- thú vật
- thú vị
- thú y sĩ
- thú ăn kiến
- thúc
- thúc bách
- thúc mau
- thúc mau lên
- thúc đẩy
- thúng
- thăm
- thăm dò
- thăn
- thăng bằng
- thăng chức
- thăng cấp
- thăng hoa
- thơ
- thơ bốn câu
- thơ ca
- thơ tượng trưng
- thơ điện tử
- thơm
- thơm ngon
- thơm ngát
- thư
- thư kí
- thư ký
- thư lại
- thư mục
- thư mục học
- thư pháp
- thư thái
- thư tín
- thư viện
- thư điện tử
- thưa
- thương
- thương cảm
- thương lượng
- thương mại
- thương nghiệp
- thương người
- thương phẩm
- thương số
- thương thuyết
- thương thảo
- thương tiếc
- thương tích
- thương tật
- thương tổn
- thương tổn cục bộ
- thương xót
- thước
- thước kẻ
- thước phim
- thước tây
- thường
- thường dân
- thường gặp
- thường hay
- thường lệ
- thường ngày
- thường niên
- thường thường
- thường trực
- thường xuyên
- thường xuân
- thường xảy ra
- thưởng
- thưởng kim
- thượng
- thượng cấp
- thượng nghị sĩ
- thượng nghị viện
- thượng sĩ
- thượng thận
- thượng võ
- thượng đế
- thạc sĩ
- thạch
- thạch anh
- thạch cao
- thạch lựu
- thạch quyển
- thạch sùng
- thả
- thả lỏng
- thả neo
- thải
- thải hồi
- thảm
- thảm hoạ
- thảm hại
- thảm họa
- thảm thương
- thảm đỏ
- thảo luận
- thảo nguyên
- thấm
- thấm khô
- thấm qua lọc
- thấm vào
- thấm ướt
- thấp
- thất bại
- thất bại thảm hại
- thất học
- thất lạc
- thất lễ
- thất nghiệp
- thất nữ
- thất vọng
- thấu
- thấu hiểu
- thấu kính
- thấu tình
- thấy
- thấy lại
- thấy rõ
- thấy được
- thầm thì
- thần
- thần bí
- thần bản mệnh
- thần chú
- thần chết
- thần diệu
- thần dân
- thần giao cách cảm
- thần học
- thần kinh