Thư ký tiếng Pháp là gì?
"thư ký" trong tiếng Pháp là secrétaire (danh từ).
secrétaire Danh từ · cả hai giống
/sə.kʁe.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, bí thư.
- Ma sœur est secrétaire dans une banque. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
- Secrétaire de séance thư ký buổi họp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư ký tiếng Pháp là gì?
"thư ký" trong tiếng Pháp là secrétaire (danh từ).