Thính giả tiếng Pháp là gì?
"thính giả" trong tiếng Pháp là auditeur (danh từ).
auditeur Danh từ · cả hai giống
/o.di.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nghe, thính giả.
- Chers auditeurs! quý thính giả thân mến!
- Auditeurs et spectateurs thính giả và khán giả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thính giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thính giả tiếng Pháp là gì?
"thính giả" trong tiếng Pháp là auditeur (danh từ).