Thú nuôi tiếng Pháp là gì?
"thú nuôi" trong tiếng Pháp là bétail (danh từ).
bétail Danh từ · giống đực
/be.taj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú nuôi, gia súc.
- Gros bétail thú nuôi lớn (như) bò, ngựa, lừa
- Menu bétail thú nuôi nhỏ (như) dê, cừu, lợn
Câu hỏi thường gặp
Thú nuôi tiếng Pháp là gì?
"thú nuôi" trong tiếng Pháp là bétail (danh từ).