Thú vật tiếng Pháp là gì?
"thú vật" trong tiếng Pháp là bête (danh từ), animal (danh từ).
bête Danh từ · giống cái
/bɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, con vật (đen, bóng).
- Les bêtes de la forêt thú rừng
animal Danh từ · giống đực
/a.ni.mal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động vật.
- Animaux domestiques/animaux sauvages gia súc/dã thú
- Apprivoiser/domestiquer/dompter/dresser un animal thuần hóa một con thú
Câu hỏi thường gặp
Thú vật tiếng Pháp là gì?
"thú vật" trong tiếng Pháp là bête (danh từ), animal (danh từ).