TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

animal

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ni.mal/ giọng máy của trình duyệt

animal nghĩa là động vật, do bản năng, tự nhiên.

Nghĩa của animal

Danh từ · giống đực

  1. Động vật.
    • Animaux domestiques/animaux sauvagesgia súc/dã thú
    • Apprivoiser/domestiquer/dompter/dresser un animalthuần hóa một con thú
    • L'homme et l'animalngười và thú
    • Animal raisonnable/social/supérieur/humaincon người
    • Société protectrice des animauxhội bảo vệ súc vật
  2. Chửi rủa đồ súc sinh, đồ thô lỗ cục cằn.
    • Quel animal!Đồ súc sinh!

Tính từ

  1. Thuộc động vật.
    • Règne animalgiới động vật
    • Espèces animalescác loài động vật
    • Chaleur animalethân nhiệt
  2. Do bản năng, tự nhiên.
    • Confiance animalelòng tin cậy tự nhiên
    • Beauté animalesắc đẹp tự nhiên

Dạng từ của animal

Đi với mạo từ: un animal · l'animal

Số nhiềuanimaux
Giống cáianimale
Giống cái số nhiềuanimales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với animal

  • Les êtres humains sont différents des animaux du fait qu'ils peuvent penser et parler. Con người khác súc vật ở chỗ họ biết suy nghĩ và nói.Tatoeba #128704
  • Un éléphant est un animal énorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428430
  • Le guépard est l'animal le plus rapide. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551630
  • L'être humain est un animal. Con người là động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587899
  • L'homme est le seul animal qui possède le langage. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128701
  • Ne sois pas cruel envers les animaux. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129605
  • Ne soyez pas cruels envers les animaux. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129607
  • Ne sois pas cruel avec les animaux. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ animal
  • Tính từ animal

Câu hỏi thường gặp

animal nghĩa là gì?

animal (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật, do bản năng, tự nhiên.

animal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animal (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.mal/.

animal là giống đực hay giống cái?

animal là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.