animalcule
danh từ giống đực (m)
/a.ni.mal.kyl/ giọng máy của trình duyệt
animalcule nghĩa là vi động vật.
Nghĩa của animalcule
Danh từ · giống đực
- Vi động vật.
Dạng từ của animalcule
Đi với mạo từ: un animalcule · l'animalcule
| Số nhiều | animalcules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animalcule
Câu hỏi thường gặp
animalcule nghĩa là gì?
animalcule (danh từ) nghĩa là vi động vật.
animalcule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animalcule (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.mal.kyl/.
animalcule là giống đực hay giống cái?
animalcule là danh từ giống đực (dùng với un, le).