végétal
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ve.ʒe.tal/ giọng máy của trình duyệt
végétal nghĩa là thực vật.
Nghĩa của végétal
Danh từ · giống đực
- Thực vật.
- Classification des végétauxphân loại thực vật
Tính từ
- Thuộc thực vật.
- Règne végétalgiới thực vật
- Huiles végétalesdầu thực vật
Dạng từ của végétal
Đi với mạo từ: un végétal · le végétal
| Số nhiều | végétaux |
| Giống cái | végétale |
| Giống cái số nhiều | végétales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plant
- Tính từ plant
Câu hỏi thường gặp
végétal nghĩa là gì?
végétal (danh từ, tính từ) nghĩa là thực vật.
végétal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của végétal (giọng Pháp chuẩn): /ve.ʒe.tal/.
végétal là giống đực hay giống cái?
végétal là danh từ giống đực (dùng với un, le).