védisme
danh từ giống đực (m)
/vedizm/ giọng máy của trình duyệt
védisme nghĩa là đạo vệ đà, vệ đà giáo.
Nghĩa của védisme
Danh từ · giống đực
- Đạo Vệ đà, Vệ đà giáo.
Dạng từ của védisme
Đi với mạo từ: un védisme · le védisme
| Số nhiều | védismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Vedism (Vedic religion and culture)
Câu hỏi thường gặp
védisme nghĩa là gì?
védisme (danh từ) nghĩa là đạo vệ đà, vệ đà giáo.
védisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của védisme (giọng Pháp chuẩn): /vedizm/.
védisme là giống đực hay giống cái?
védisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).