anilisme
danh từ giống đực (m)
/a.ni.lism/ giọng máy của trình duyệt
anilisme nghĩa là sự ngộ độc anilin.
Nghĩa của anilisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự ngộ độc anilin.
Dạng từ của anilisme
Đi với mạo từ: un anilisme · l'anilisme
| Số nhiều | anilismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anilism
Câu hỏi thường gặp
anilisme nghĩa là gì?
anilisme (danh từ) nghĩa là sự ngộ độc anilin.
anilisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anilisme (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.lism/.
anilisme là giống đực hay giống cái?
anilisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).