Thương số tiếng Pháp là gì?
"thương số" trong tiếng Pháp là quotient (danh từ), rapport (danh từ).
quotient Danh từ · giống đực
/kɔ.sjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương số, thương.
- Quotient assimilateur (sinh vật học) thương số đồng hóa
- Quotient respiratoire (sinh vật học) thương số hô hấp
rapport Danh từ · giống đực
/ʁa.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ số, tỉ lệ.
- Rapport de deux grandeurs tỉ số giữa hai đại lượng
- Rapport d'agrandissement/rapport d'amortissement tỉ lệ phóng đại/tỉ lệ suy giảm
Câu hỏi thường gặp
Thương số tiếng Pháp là gì?
"thương số" trong tiếng Pháp là quotient (danh từ), rapport (danh từ).