Thượng cấp tiếng Pháp là gì?
"thượng cấp" trong tiếng Pháp là supérieur (danh từ).
supérieur Danh từ
/sy.pe.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp trên, thượng cấp.
- Il est respectueux envers ses supérieurs. Anh ây kính trọng thượng cấp.
- Suivre l'exemple de ses supérieurs theo gương các cấp trên
Câu hỏi thường gặp
Thượng cấp tiếng Pháp là gì?
"thượng cấp" trong tiếng Pháp là supérieur (danh từ).