Thùng tròn tiếng Pháp là gì?
"thùng tròn" trong tiếng Pháp là tonneau (danh từ), barrique (danh từ), futaille (danh từ).
tonneau Danh từ · giống đực
/tɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng tôn nô.
- Un tonneau de vin một thùng tôn nô rượu vang
barrique Danh từ · giống cái
/ba.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng.
- Mettre du vin en barrique đóng rượu vang vào thùng
- Être gros comme une barrique (thân mật) to như cái thùng (người)
futaille Danh từ · giống cái
/fy.taj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng (đựng rượu, dầu...).
Câu hỏi thường gặp
Thùng tròn tiếng Pháp là gì?
"thùng tròn" trong tiếng Pháp là tonneau (danh từ), barrique (danh từ), futaille (danh từ).