Thôi việc tiếng Pháp là gì?
"thôi việc" trong tiếng Pháp là démissionner (nội động từ).
démissionner Nội động từ
/de.mi.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin bỏ, xin thôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thôi việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thôi việc tiếng Pháp là gì?
"thôi việc" trong tiếng Pháp là démissionner (nội động từ).