Thảm họa tiếng Pháp là gì?
"thảm họa" trong tiếng Pháp là désastre (danh từ), catastrophe (danh từ).
désastre Danh từ · giống đực
/de.zastʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai họa, thảm họa.
- Nous avons récemment éprouvé plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
- Nous avons récemment connu plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
catastrophe Danh từ · giống cái
/ka.tas.tʁɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai biến, thảm họa.
Câu hỏi thường gặp
Thảm họa tiếng Pháp là gì?
"thảm họa" trong tiếng Pháp là désastre (danh từ), catastrophe (danh từ).