Thư điện tử tiếng Pháp là gì?
"thư điện tử" trong tiếng Pháp là email (danh từ), mail (danh từ), e-mail (danh từ).
email Danh từ · giống đực
/i.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư điện tử, email.
mail Danh từ · giống đực
/maj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư điện tử, email (dạng nói tắt của e-mail)
- J'ai des problèmes de mail en ce moment. Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.
e-mail Danh từ · giống đực
/i.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư điện tử, email.
courriel Danh từ · giống đực
/ku.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư điện tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư điện tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư điện tử tiếng Pháp là gì?
"thư điện tử" trong tiếng Pháp là email (danh từ), mail (danh từ), e-mail (danh từ).