Thương mại tiếng Pháp là gì?
"thương mại" trong tiếng Pháp là commerce (danh từ), négoce (danh từ).
commerce Danh từ · giống đực
/kɔ.mɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch.
- Le commerce, l'agriculture et l'industrie thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp
- Commerce extérieur ngoại thương
négoce Danh từ · giống đực
/ne.ɡɔs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương nghiệp.
- Le petit négoce sự buôn bán nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Thương mại tiếng Pháp là gì?
"thương mại" trong tiếng Pháp là commerce (danh từ), négoce (danh từ).