Thất nghiệp tiếng Pháp là gì?
"thất nghiệp" trong tiếng Pháp là chômeur (danh từ).
chômeur Danh từ · cả hai giống
/ʃo.mœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thất nghiệp.
- Seuls les chômeurs se fréquentent les mercredis. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thất nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thất nghiệp tiếng Pháp là gì?
"thất nghiệp" trong tiếng Pháp là chômeur (danh từ).