TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chômer

/ʃo.me/ giọng máy của trình duyệt

chômer nghĩa là thất nghiệp, nghỉ việc, nghỉ.

Nghĩa của chômer

Nội động từ

  1. Thất nghiệp.
  2. Nghỉ việc, nghỉ.
    • Chômer entre deux jours fériésnghỉ bắc cầu giữa hai ngày lễ
  3. Ở nê, không sản xuất.
    • Laisser son capital chômerđể vốn ở nê
    • Champ qui chômecánh đồng không trồng trọt

Ngoại động từ

  1. Nghỉ để tổ chức lễ.
    • Chômer un saintnghỉ để lễ thánh
    • Chômer le 1er Mainghỉ để lễ mừng Tết lao động

Chia động từ chômer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chôméHiện tại phân từ: chômant

Hiện tại présent

  • je chôme
  • tu chômes
  • il/elle chôme
  • nous chômons
  • vous chômez
  • ils/elles chôment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chômé
  • tu as chômé
  • il/elle a chômé
  • nous avons chômé
  • vous avez chômé
  • ils/elles ont chômé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chômais
  • tu chômais
  • il/elle chômait
  • nous chômions
  • vous chômiez
  • ils/elles chômaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chômerai
  • tu chômeras
  • il/elle chômera
  • nous chômerons
  • vous chômerez
  • ils/elles chômeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chômerais
  • tu chômerais
  • il/elle chômerait
  • nous chômerions
  • vous chômeriez
  • ils/elles chômeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chôme
  • que tu chômes
  • qu'il/elle chôme
  • que nous chômions
  • que vous chômiez
  • qu'ils/elles chôment

Quá khứ đơn passé simple

  • je chômai
  • tu chômas
  • il/elle chôma
  • nous chômâmes
  • vous chômâtes
  • ils/elles chômèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chôme (tu)
  • chômons (nous)
  • chômez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chômer

Trái nghĩa

Họ từ của chômer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be idle; to be out of work

Câu hỏi thường gặp

chômer nghĩa là gì?

chômer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thất nghiệp, nghỉ việc, nghỉ.

chômer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chômer (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.me/.

Chia động từ chômer ở thì hiện tại thế nào?

je chôme, tu chômes, il/elle chôme, nous chômons, vous chômez, ils/elles chôment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.