chômer
chômer nghĩa là thất nghiệp, nghỉ việc, nghỉ.
Nghĩa của chômer
Nội động từ
- Thất nghiệp.
- Nghỉ việc, nghỉ.
- Chômer entre deux jours fériésnghỉ bắc cầu giữa hai ngày lễ
- Ở nê, không sản xuất.
- Laisser son capital chômerđể vốn ở nê
- Champ qui chômecánh đồng không trồng trọt
Ngoại động từ
- Nghỉ để tổ chức lễ.
- Chômer un saintnghỉ để lễ thánh
- Chômer le 1er Mainghỉ để lễ mừng Tết lao động
Chia động từ chômer
Hiện tại présent
- je chôme
- tu chômes
- il/elle chôme
- nous chômons
- vous chômez
- ils/elles chôment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chômé
- tu as chômé
- il/elle a chômé
- nous avons chômé
- vous avez chômé
- ils/elles ont chômé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chômais
- tu chômais
- il/elle chômait
- nous chômions
- vous chômiez
- ils/elles chômaient
Tương lai đơn futur simple
- je chômerai
- tu chômeras
- il/elle chômera
- nous chômerons
- vous chômerez
- ils/elles chômeront
Điều kiện conditionnel présent
- je chômerais
- tu chômerais
- il/elle chômerait
- nous chômerions
- vous chômeriez
- ils/elles chômeraient
Giả định subjonctif présent
- que je chôme
- que tu chômes
- qu'il/elle chôme
- que nous chômions
- que vous chômiez
- qu'ils/elles chôment
Quá khứ đơn passé simple
- je chômai
- tu chômas
- il/elle chôma
- nous chômâmes
- vous chômâtes
- ils/elles chômèrent
Mệnh lệnh impératif
- chôme (tu)
- chômons (nous)
- chômez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chômer
Trái nghĩa
Họ từ của chômer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be idle; to be out of work
Câu hỏi thường gặp
chômer nghĩa là gì?
chômer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thất nghiệp, nghỉ việc, nghỉ.
chômer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chômer (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.me/.
Chia động từ chômer ở thì hiện tại thế nào?
je chôme, tu chômes, il/elle chôme, nous chômons, vous chômez, ils/elles chôment.