chômage
/ʃo.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
chômage nghĩa là sự thất nghiệp, thời gian nghỉ việc.
Nghĩa của chômage
Danh từ · giống đực
- Sự thất nghiệp.
- Thời gian nghỉ việc.
- Nghĩa bóng Thời gian ngừng hoạt động.
Dạng từ của chômage
Đi với mạo từ: un chômage · le chômage
| Số nhiều | chômages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chômage
Trái nghĩa
Họ từ của chômage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idleness; unemployment
Câu hỏi thường gặp
chômage nghĩa là gì?
chômage (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp, thời gian nghỉ việc.
chômage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chômage (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.maʒ/.
chômage là giống đực hay giống cái?
chômage là danh từ giống đực (dùng với un, le).