sous-emploi
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /su.z‿ɑ̃.plwa/
sous-emploi nghĩa là Tình trạng không sử dụng hết nhân công, tình trạng thừa nhân công.
Nghĩa của sous-emploi
Danh từ · giống đực
- Tình trạng không sử dụng hết nhân công, tình trạng thừa nhân công.
Dạng từ của sous-emploi
Đi với mạo từ: un sous-emploi · le sous-emploi
| Số nhiều | sous-emplois |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underemployment
Câu hỏi thường gặp
sous-emploi nghĩa là gì?
sous-emploi (danh từ) nghĩa là Tình trạng không sử dụng hết nhân công, tình trạng thừa nhân công.
sous-emploi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-emploi (giọng Pháp chuẩn): /su.ɑ̃p.lwa/.
sous-emploi là giống đực hay giống cái?
sous-emploi là danh từ giống đực (dùng với un, le).