sous-ensemble
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /su.z‿ɑ̃.sɑ̃bl/
sous-ensemble nghĩa là tập con.
Nghĩa của sous-ensemble
Danh từ · giống đực
- Toán học Tập con.
Dạng từ của sous-ensemble
Đi với mạo từ: un sous-ensemble · le sous-ensemble
| Số nhiều | sous-ensembles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subset, subgroup, subclass (a group within a group); subset
Câu hỏi thường gặp
sous-ensemble nghĩa là gì?
sous-ensemble (danh từ) nghĩa là tập con.
sous-ensemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-ensemble (giọng Pháp chuẩn): /su.ɑ̃.sɑ̃bl/.
sous-ensemble là giống đực hay giống cái?
sous-ensemble là danh từ giống đực (dùng với un, le).