sous-développé
/su.de.vlɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
sous-développé nghĩa là chậm phát triển.
Nghĩa của sous-développé
Tính từ
- Chậm phát triển.
- Pays sous-développénước chậm phát triển
Dạng từ của sous-développé
| Số nhiều | sous-développés |
| Giống cái | sous-développée |
| Giống cái số nhiều | sous-développées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ underdeveloped
Câu hỏi thường gặp
sous-développé nghĩa là gì?
sous-développé (tính từ) nghĩa là chậm phát triển.
sous-développé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-développé (giọng Pháp chuẩn): /su.de.vlɔ.pe/.