plein-emploi
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /plɛ.n‿ɑ̃.plwa/
plein-emploi nghĩa là Tình trạng mọi người có việc làm.
Nghĩa của plein-emploi
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tình trạng mọi người có việc làm.
Dạng từ của plein-emploi
Đi với mạo từ: un plein-emploi · le plein-emploi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plein-emploi
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ full employment
Câu hỏi thường gặp
plein-emploi nghĩa là gì?
plein-emploi (danh từ) nghĩa là Tình trạng mọi người có việc làm.
plein-emploi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plein-emploi (giọng Pháp chuẩn): /plɛ̃nɑ̃plwa/.
plein-emploi là giống đực hay giống cái?
plein-emploi là danh từ giống đực (dùng với un, le).