Thô tiếng Pháp là gì?
"thô" trong tiếng Pháp là grossier (tính từ), brut (tính từ), cru (tính từ).
grossier Tính từ
/ɡʁo.sje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô.
- J'ai honte d'avoir été grossier à son égard. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
- J'ai honte d'avoir été grossier envers elle. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
brut Tính từ
/bʁyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc, sống, thô, nguyên.
- Soie brute tơ sống, lụa mộc
- Sucre brut đường thô
cru Tính từ
/kʁy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô, sống sượng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thô tiếng Pháp là gì?
"thô" trong tiếng Pháp là grossier (tính từ), brut (tính từ), cru (tính từ).