Thư viện tiếng Pháp là gì?
"thư viện" trong tiếng Pháp là bibliothèque (danh từ), librairie (danh từ).
bibliothèque Danh từ · giống cái
/bi.bli.jɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện.
- J'emprunte des livres à la bibliothèque municipale. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
- Étiez-vous à la bibliothèque hier après-midi? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không?
librairie Danh từ · giống cái
/li.bʁɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện.
Câu hỏi thường gặp
Thư viện tiếng Pháp là gì?
"thư viện" trong tiếng Pháp là bibliothèque (danh từ), librairie (danh từ).