Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 58
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 58/83
- sự xoá đi
- sự xung kích
- sự xuân hoá
- sự xuất bản
- sự xuất hiện
- sự xuất huyết
- sự xuất sắc
- sự xuất trình lại
- sự xuống
- sự xuống thuyền
- sự xác nhận
- sự xác thực
- sự xác định
- sự xâm chiếm
- sự xâm lược
- sự xây dựng
- sự xây dựng lại
- sự xây móng
- sự xé
- sự xét lại
- sự xét xử
- sự xói mòn
- sự xúc cảm
- sự xăm mình
- sự xưa hơn
- sự xưng tội
- sự xấu hổ
- sự xếp hàng
- sự xử phạt
- sự yên lặng
- sự yên ổn
- sự yếu đuối
- sự ám chỉ
- sự ám sát
- sự ám ảnh
- sự áp bức
- sự áp vào
- sự ân xá
- sự ép buộc
- sự ô nhiễm
- sự ôm
- sự ùa vào
- sự ăn trộm
- sự đau đớn
- sự đe dọa
- sự đi
- sự đi biển
- sự đi dạo
- sự đi mua hàng
- sự đi ngủ
- sự đi nhanh
- sự đi qua
- sự đi ra ngoài
- sự đi theo
- sự đi thăm
- sự đi vào
- sự đi xa
- sự điên
- sự điên loạn
- sự điên rồ
- sự điều chỉnh
- sự điều tra
- sự điều trị
- sự điều đình
- sự điều độ
- sự đo
- sự đo vẽ
- sự đoan trang
- sự đoán
- sự đoán trước
- sự đua tranh
- sự đuổi
- sự đuổi theo
- sự đàm phán
- sự đào bới
- sự đào ngũ
- sự đào ngạch
- sự đày đi
- sự đánh cuộc
- sự đánh giá
- sự đánh lừa
- sự đánh vỡ
- sự đáp tàu
- sự đãng trí
- sự đòi hỏi
- sự đói
- sự đón tiếp
- sự đóng
- sự đóng băng
- sự đóng góp
- sự đóng kiện
- sự đóng quân
- sự đóng thùng
- sự đô hộ
- sự đông giá
- sự đúng đắn
- sự đút lót
- sự đăm chiêu
- sự đăng ký
- sự đơn giản hóa
- sự đơn độc
- sự đưa vào
- sự được
- sự được bổ nhiệm
- sự được lòng dân
- sự được nhận vào
- sự được xét trước
- sự đấu giá
- sự đấu tranh
- sự đầu hàng
- sự đầu tư
- sự đẩy
- sự đắn đo
- sự đặt
- sự đặt làm
- sự đặt lại
- sự đặt mua
- sự đặt xuống
- sự đẻ
- sự đến
- sự đến chậm
- sự đến gần
- sự đến trước
- sự đề nghị
- sự đề phòng
- sự để
- sự để lại
- sự định chỗ
- sự định giá
- sự định hướng
- sự định vị
- sự đọc
- sự đọc lại
- sự đối chiếu
- sự đối diện
- sự đối xứng
- sự đối xử
- sự đối đáp
- sự đốt cháy
- sự đồng bộ hóa
- sự đồng dạng
- sự đồng nhất hóa
- sự đồng ý
- sự đổ nát
- sự đổ xô
- sự đổi
- sự đổi chác
- sự đổi chỗ
- sự đổi hướng
- sự đổi kíp
- sự đổi mới
- sự đổi phiên
- sự đổi thay
- sự đỗ
- sự đỗ lại
- sự đỗ xe
- sự độc chiếm
- sự độc lập
- sự độc quyền
- sự động viên
- sự đột nhập
- sự đợi
- sự đụng
- sự đụng giập
- sự đứng đắn
- sự ưa hơn
- sự ưng thuận
- sự ưu tiên
- sự ước ao
- sự ẩm
- sự ẩm ướt
- sự ẩn náu
- sự ở
- sự ở cữ
- sự ở gần
- sự ợ
- sự ủng hộ
- sự ủy nhiệm
- sự ủy quyền
- sự ứng cử
- ta
- tai
- tai biến
- tai hoạ
- tai hại
- tai họa
- tai nghe
- tai nạn
- tai tiếng
- tai vách mạch dừng
- tai ác
- tai ương
- tam giác
- tan
- tan chảy
- tang
- tang lễ
- tay
- tay chân
- tay cầm