Tai nghe tiếng Pháp là gì?
"tai nghe" trong tiếng Pháp là écouteur (danh từ).
écouteur Danh từ · giống đực
/e.ku.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống nghe, tai nghe.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tai nghe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tai nghe tiếng Pháp là gì?
"tai nghe" trong tiếng Pháp là écouteur (danh từ).