Sự đi dạo tiếng Pháp là gì?
"sự đi dạo" trong tiếng Pháp là promenade (danh từ), balade (danh từ), marche (danh từ).
promenade Danh từ · giống cái
/pʁɔm.nad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi dạo, dắt đi chơi.
- Promener un enfant dắt đứa trẻ đi chơi
balade Danh từ · giống cái
/ba.lad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi dạo.
marche Danh từ · giống cái
/maʁʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi (bộ); dáng đi.
- Une heure de marche một giờ đi bộ
- Marche gracieuse dáng đi yểu điệu
flânerie Danh từ · giống cái
/flan.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi chơi rong; thói thích chơi rong
Câu hỏi thường gặp
Sự đi dạo tiếng Pháp là gì?
"sự đi dạo" trong tiếng Pháp là promenade (danh từ), balade (danh từ), marche (danh từ).