promenade
promenade nghĩa là sự đi dạo, dắt đi chơi, đưa đi đưa lại.
Nghĩa của promenade
Danh từ · giống cái
- Sự đi dạo, dắt đi chơi.
- Promener un enfantdắt đứa trẻ đi chơi
- Đưa đi đưa lại.
- Promener ses regardsđưa mắt nhìn quanh
- Đem theo.
- promener partout son ennuiđem theo nỗi u sầu khắp nơi
- envoyer promenerxem envoyer
Dạng từ của promenade
Đi với mạo từ: une promenade · la promenade
| Số nhiều | promenades |
Câu ví dụ với promenade
- Il avait l'habitude de faire une promenade chaque matin avant le petit-déjeuner. Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.Tatoeba #133376
- Nous avons fait une promenade dans le parc. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716401
- Va faire une promenade ! Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846378
- Allez faire une promenade ! Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846379
- Je n'ai pas envie d'aller au cinoche. Allons faire une promenade à la place. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walk; stroll (walk for enjoyment)
Câu hỏi thường gặp
promenade nghĩa là gì?
promenade (danh từ) nghĩa là sự đi dạo, dắt đi chơi, đưa đi đưa lại.
promenade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của promenade (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔm.nad/.
promenade là giống đực hay giống cái?
promenade là danh từ giống cái (dùng với une, la).