Sự điên loạn tiếng Pháp là gì?
"sự điên loạn" trong tiếng Pháp là folie (danh từ).
folie Danh từ · giống cái
/fɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự điên rồ; hành động điên rồ, lời nói điên rồ.
- Vous n'aurez pas la folie de faire cela hẳn anh không điên rồ mà làm điều đó
- Folies de jeunesse những điều điên rồ của tuổi trẻ
Câu hỏi thường gặp
Sự điên loạn tiếng Pháp là gì?
"sự điên loạn" trong tiếng Pháp là folie (danh từ).