Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 56
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 56/83
- sự phơi
- sự phơi bày
- sự phạt
- sự phản
- sự phản bội
- sự phản chiếu
- sự phản công
- sự phản kháng
- sự phản xạ
- sự phọt ra
- sự phối hợp
- sự phồn vinh
- sự phụ thuộc
- sự phục chế
- sự phục kích
- sự phục sinh
- sự phục thù
- sự phục vụ
- sự phụt
- sự phức tạp
- sự qua đời
- sự quan sát
- sự quan trọng
- sự quan tâm
- sự quay
- sự quy tội
- sự quyên góp
- sự quyên tiền
- sự quyến luyến
- sự quyến rũ
- sự quyết định
- sự quá nhiều
- sự quá độ
- sự quân sự hoá
- sự quét
- sự quên
- sự quý mến
- sự quăng
- sự quản lý
- sự quảng cáo
- sự quấy rầy
- sự quấy rối
- sự quẳng lại
- sự ra lệnh
- sự ra đi
- sự ra đời
- sự run
- sự run rẩy
- sự rung
- sự rung chuyển
- sự ruồng bỏ
- sự rèn luyện
- sự rình
- sự rõ ràng
- sự rút
- sự rút bớt
- sự rút phép thông công
- sự rút ra
- sự rút về
- sự rơi
- sự rạch
- sự rập nổi
- sự rắc rối
- sự rối loạn
- sự rối rắm
- sự rộng rãi
- sự rụng
- sự rủi ro
- sự rửa
- sự rửa tay
- sự sai
- sự say rượu
- sự say đắm
- sự sinh ra
- sự sinh sản
- sự sinh trưởng
- sự sinh đẻ
- sự so sánh
- sự soi sáng
- sự sung công
- sự sung sướng
- sự suy luận
- sự suy sút
- sự suy thoái
- sự suy yếu
- sự sáng rực
- sự sáng suốt
- sự sáng tạo
- sự sùng đạo
- sự săn
- sự săn bắn
- sự săn sóc
- sự sơ suất
- sự sơ tán
- sự sưởi ấm
- sự sản xuất
- sự sẩy thai
- sự sắp xếp
- sự sắp đặt
- sự sống
- sự sống lại
- sự sống sót
- sự sốt ruột
- sự sờ mó
- sự sở hữu
- sự sợ
- sự sợ hãi
- sự sợ sệt
- sự sử dụng
- sự sửa
- sự sửa cho đúng
- sự sửa chữa
- sự sửa soạn
- sự sửa đổi
- sự tha lỗi
- sự tha thứ
- sự tham dự
- sự tham gia
- sự tham khảo
- sự thanh tra
- sự thao diễn
- sự thao tác
- sự thay
- sự thay thế
- sự thay đổi
- sự theo dõi
- sự theo học
- sự thi hành
- sự thiến
- sự thiếu
- sự thiếu hụt
- sự thiếu nhẫn nại
- sự thiển cận
- sự thoát nạn
- sự thoải mái
- sự thu
- sự thu hoạch
- sự thu nhận
- sự thu nhập
- sự thu nạp
- sự thu về
- sự thuyên chuyển
- sự thuê
- sự thuê bao
- sự thuần khiết
- sự thuật lại
- sự thành công
- sự thành lập
- sự thành thục
- sự thách thức
- sự thám hiểm
- sự thèm muốn
- sự thèm ăn
- sự thêm vào
- sự thích hơn
- sự thích nghi
- sự thông gió
- sự thông hơi
- sự thông khí
- sự thông tin
- sự thù địch
- sự thú nhận
- sự thú tội
- sự thăm dò
- sự thăng bằng
- sự thăng chức
- sự thăng cấp
- sự thương lượng
- sự thương tiếc
- sự thương xót
- sự thường xuyên
- sự thả
- sự thải
- sự thải hồi
- sự thảo luận
- sự thảo ra
- sự thấm
- sự thất bại
- sự thất nghiệp
- sự thất vọng
- sự thấu hiểu
- sự thẩm thấu
- sự thẩm tra
- sự thận trọng
- sự thật
- sự thắng
- sự thắng lợi
- sự thắp sáng
- sự thẹn
- sự thịnh vượng
- sự thỏa hiệp
- sự thỏa mãn
- sự thỏa thuận
- sự thối
- sự thối rửa
- sự thối rữa
- sự thống trị
- sự thờ
- sự thở
- sự thở hổn hển