Sự quân sự hoá tiếng Pháp là gì?
"sự quân sự hoá" trong tiếng Pháp là militarisation (danh từ).
militarisation Danh từ · giống cái
/mi.li.ta.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quân sự hóa.
- La militarisation du corps des pompiers sự quân sự hóa đội cứu hỏa
Xem đầy đủ từ "militarisation": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự quân sự hoá tiếng Pháp là gì?
"sự quân sự hoá" trong tiếng Pháp là militarisation (danh từ).