Sự rụng tiếng Pháp là gì?
"sự rụng" trong tiếng Pháp là chute (danh từ), tombée (danh từ).
chute Danh từ · giống cái
/ʃyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rơi, sự rụng, sự ngã.
- Chute des feuilles sự rụng lá
- Une chute de cheval sự ngã ngựa
tombée Danh từ · giống cái
/tɔ̃.be/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rơi, sự rụng, lượng rơi xuống.
- La tombée de la neige tuyết rơi xuống
- Une tombée de neige lượng tuyết rơi xuống
Câu hỏi thường gặp
Sự rụng tiếng Pháp là gì?
"sự rụng" trong tiếng Pháp là chute (danh từ), tombée (danh từ).