Sự thoải mái tiếng Pháp là gì?
"sự thoải mái" trong tiếng Pháp là bien-être (danh từ).
bien-être Danh từ · giống đực
/bjɛ̃.ɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thoải mái.
- Eprouver du bien-être cảm thấy thoải mái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thoải mái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thoải mái tiếng Pháp là gì?
"sự thoải mái" trong tiếng Pháp là bien-être (danh từ).